bán rẻ

bán rẻ

Cửa hàng đang bán rẻ quần áo mùa đông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bán một món hàng với giá thấp hơn nhiều so với giá trị thực tế của : Hành động chuyển nhượng quyền sở hữu một vật, tài sản hoặc dịch vụ với mức giá rất thấp, thường do cần tiền gấp hoặc không nhận thức đúng giá trị.
    • Hy sinh hoặc đánh mất một giá trị tinh thần, đạo đức lợi ích vật chất nhỏ nhoi: Cách nói ẩn dụ, chỉ việc để mất hoặc đánh đổi những thứ quý giá như danh dự, lương tâm, nhân phẩm để lấy tiền bạc hoặc lợi ích tầm thường.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Công ty phá sản nên phải bán rẻ toàn bộ máy móc. (Công ty không còn khả năng hoạt động nên buộc phải thanhtài sản với giá rất thấp.)
    • Anh ta bán rẻ mảnh đất đó chỉ để lấy tiền đi cờ bạc. (Anh ta đã bán mảnh đất với giá thấp một cách thiếu suy nghĩ, phục vụ cho mục đích xấu.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Không nên chút lợi nhỏ bán rẻ lương tâm. (Không nên đánh mất sự ngay thẳng của bản thân chỉ lợi ích vật chất không đáng kể.)
    • ấy cho rằng làm việc đó bán rẻ nhân phẩm của mình. ( ấy cảm thấy công việc đó khiến phải hy sinh phẩm giá con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bán rẻ bản thân": Cụm từ thường dùng để chỉ việc một người chấp nhận làm những việc trái với nguyên tắc, đạo đức hoặc giá trị của mình để đổi lấy lợi ích nào đó.
    • Anh ấy từ chối bán rẻ bản thân để thăng tiến. (Anh ấy không chấp nhận thỏa hiệp đạo đức để được địa vị cao hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh : Bán tống bán tháo toàn bộ hàng hóa, tài sản (thường của một cửa hàng hoặc công ty sắp đóng cửa) với giá rất rẻ.
  • Bán tống bán tháo: Bán rất gấp, rất nhanh với giá thấp, thường trong tình thế cấp bách, khó khăn.
  • Bán đứt: Bán một lần dứt khoát chuyển quyền sở hữu, đôi khi cũng ngụ ý bán với giá thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Bán hạ giá: Bán với giá đã được giảm xuống.
  • Bán tháo (trong tình huống gấp): Bán nhanh để thu hồi vốn, thường với giá thấp.
  • Hy sinh (nghĩa bóng): Từ bỏ cái quý giá mục đích khác.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Bán rẻ lương tâm": Cụm từ cố định, chỉ việc làm những điều sai trái, vô đạo đức để kiếm tiền hoặc đạt được mục đích cá nhân.
    • Chính trị gia đó đã bán rẻ lương tâm để nhận hối lộ. (Vị chính trị gia đó đã đánh mất đạo đức nghề nghiệp bằng việc nhận tiền phi pháp.)